nheo nhéo

  1. Gọi inh ỏi kéo dài, làm cho người ta khó chịu: Nheo nhéo đòi nợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nheo nhéo"

nheo nhéo
Một đứa trẻ nheo nhéo đòi mua một món đồ chơi.